chùn chụt

Học thuật
Thân thiện
chùn chụt

Mẹ hôn chùn chụt lên má em bé.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh phát ra khi chụm môi lại để hôn hoặc : Từ này mô phỏng tiếng động ngắn, nhẹ lặp lại, thường phát ra khi môi tiếp xúc với da thịt hoặc một bề mặt nào đó trong hành động hôn yêu hoặc trẻ con .
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • nội thương cháu, cứ ôm vào hôn chùn chụt. ( nội thương cháu, cứ ôm vào hôn tạo thành tiếng "chùn chụt".)
    • Em bình nghe tiếng chùn chụt. (Em bình nghe tiếng "chùn chụt".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả hành động một cách sinh động: Từ "chùn chụt" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả để làm nổi bật âm thanh đặc trưng của động tác, tăng tính gợi hình, gợi cảm.
    • cầm tay tôi, hôn lên mu bàn tay nghe chùn chụt. ( cầm tay tôi, hôn lên mu bàn tay nghe tiếng "chùn chụt".)
Biến thể từ gần giống
  • Chụt (từ tượng thanh): Âm thanh của một cái hôn ngắn, thường dùng một lần.
    • Mẹ thơm lên con một cái chụt. (Mẹ hôn lên con một cái tạo tiếng "chụt".)
  • Chút chít (từ tượng thanh): Âm thanh nhỏ, lẹt xẹt, thường dùng cho tiếng cọ xát hoặc tiếng nói nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Từ tượng thanh mô tả âm thanh tương tự: Chụt, hôn.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "chùn chụt" mang sắc thái biểu cảm cao, thường gợi cảm giác thân mật, yêu thương, trìu mến (khi nói về hôn) hoặc đáng yêu, non nớt (khi nói về trẻ con ).
  • Đây từ thuần Việt, được dùng phổ biến trong khẩu ngữ văn chương.
chùn chụt

Mẹ hôn chùn chụt lên má em bé.

  1. trgt. Chụm hai môi lại thành tiếng: Hôn chùn chụt; chùn chụt.